gật gưỡng

Học thuật
Thân thiện
gật gưỡng

Một người đàn ông gật gưỡng trên ghế.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái đầu lắc lư, gật gù không chủ ý: Dùng để miêu tả động tác gật đầu liên tục, chậm rãi không kiểm soát, thường do buồn ngủ hoặc say rượu.
    • Trạng thái lơ mơ, thiếu tỉnh táo: Chỉ trạng thái tinh thần không minh mẫn, dẫn đến những cử độngthức của đầu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông cụ ngồi gật gưỡng bên bàn nước. (Ông cụ ngồi gật gù đầu bên bàn nước.)
    • Anh ta say đến mức chỉ biết gật gưỡng, không trả lời được câu hỏi. (Anh ta say đến mức chỉ biết lắc lư cái đầu, không trả lời được câu hỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gật gà gật gưỡng": Cụm từ láy tăng cường mức độ, diễn tả trạng thái gật đầu liên tục, mệt mỏi rõ rệt hơn.
    • Suốt buổi họp, ông ấy ngồi gật gà gật gưỡng thức khuya. (Suốt buổi họp, ông ấy ngồi gật gù liên tục thức khuya.)
Biến thể từ gần giống
  • Gật gù (động từ): Gật đầu nhẹ nhàng, thường biểu thị sự đồng tình, tán thưởng hoặc đang suy nghĩ. Khác với "gật gưỡng" ở chỗ chủ ý hơn không nhất thiết liên quan đến trạng thái buồn ngủ hay say.
    • Ông giáo gật gù khen bài văn hay. (Ông giáo gật đầu khen bài văn hay.)
Từ đồng nghĩa
  • Lắc lư: Đung đưa, nghiêng qua nghiêng lại (có thể dùng cho toàn thân hoặc đầu).
  • Gật: Động tác cúi đầu xuống rồi ngẩng lên nhanh (hành động đơn lẻ, chủ ý).
Từ trái nghĩa
  • Tỉnh táo: Ở trạng thái minh mẫn, hoàn toàn thức kiểm soát được hành động.
  • Vững vàng: Ở trạng thái ổn định, không nghiêng ngả, lắc lư.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "gật gưỡng" chủ yếu dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính miêu tả, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Từ này thường mang sắc thái hơi hài hước hoặc thương cảm khi miêu tả một người đang trong trạng thái mệt mỏi, thiếu tỉnh táo.
gật gưỡng

Một người đàn ông gật gưỡng trên ghế.

  1. t. Nói đầu lắc lư như khi say rượu.

Từ chứa "gật gưỡng"